Bảng Gía Phế Liệu Mới Nhất 2026
Bảng Gía Phế Liệu Mới Nhất 2026
Đồng là nhóm phế liệu có giá trị cao và được thu mua phổ biến, đặc biệt là đồng đỏ, đồng cáp và dây điện đồng.
Một số mức giá tham khảo trong tháng 8/2026:
Loại đồng
Giá tham khảo
Đồng đỏ
240.000 – 480.000 đ/kg
Đồng cáp, dây điện
250.000 – 430.000 đ/kg
Đồng vàng
175.000 – 360.000 đ/kg
Đồng cháy
160.000 – 260.000 đ/kg
Đồng vụn
145.000 – 215.000 đ/kg
Mạt đồng
135.000 – 205.000 đ/kg
Đồng cáp sạch, hàm lượng đồng cao thường có giá trị cao hơn các loại dây có nhiều lớp vỏ, tạp chất hoặc bị cháy, oxy hóa. PPhê Liêu Phúc Đạt
Đối với cáp đồng phế liệu, giá thu mua phụ thuộc rất lớn vào tỷ lệ đồng bên trong dây.
Các loại thường được thu mua gồm:
Cáp đồng nguyên lõi.
Cáp đồng còn vỏ.
Dây điện đồng.
Cáp điện công trình.
Cáp đồng tháo dỡ.
Cáp đồng tồn kho.
Cáp vụn.
Cáp cuộn.
Đồng đỏ bóc vỏ.
Cáp đã bóc vỏ, lõi đồng sạch thường có giá trị cao hơn cáp còn nhiều lớp nhựa, cao su hoặc tạp chất.
Sắt là nhóm phế liệu phổ biến tại các công trình xây dựng, nhà máy và cơ sở sản xuất.
Loại sắt
Giá tham khảo
Sắt đặc
13.500 – 32.000 đ/kg
Sắt vụn
9.500 – 23.500 đ/kg
Sắt máy
11.000 – 28.000 đ/kg
Sắt công trình
8.500 – 27.000 đ/kg
Sắt dây, sắt ống
9.500 – 19.500 đ/kg
Gang
11.000 – 23.000 đ/kg
Giá thực tế phụ thuộc vào kích thước, độ sạch, tình trạng gỉ sét và tỷ lệ tạp chất của từng lô hàng. PPhê Liêu Phúc Đạt+1
Loại nhôm
Giá tham khảo
Nhôm loại 1
69.000 – 93.000 đ/kg
Nhôm loại 2
43.000 – 73.000 đ/kg
Nhôm loại 3
38.000 – 68.000 đ/kg
Nhôm dẻo
38.000 – 71.000 đ/kg
Nhôm máy
35.000 – 57.000 đ/kg
Nhôm tấm Alu
40.000 – 71.000 đ/kg
Nhôm sạch, ít tạp chất thường có giá tốt hơn nhôm lẫn sắt, nhựa hoặc các vật liệu khác. Một số bảng giá cập nhật tháng 8/2026 ghi nhận nhôm loại 1 khoảng 69.000–85.400 đ/kg và nhôm loại 2 khoảng 43.000–65.000 đ/kg. TTHU MUA PHẾ LIỆU THIÊN LỘC+1
Loại inox
Giá tham khảo
Inox 304
25.000 – 69.000 đ/kg
Inox 316
34.000 – 90.000 đ/kg
Inox 201
13.000 – 42.000 đ/kg
Inox 430
11.000 – 32.000 đ/kg
Inox 630
22.000 – 55.000 đ/kg
Ba vớ inox
12.000 – 65.000 đ/kg
Giá inox có sự chênh lệch đáng kể giữa từng nguồn vì phụ thuộc mác inox, độ sạch, thành phần hợp kim và tạp chất. Các bảng giá tháng 8/2026 cũng cho thấy khoảng giá của inox 304 và 316 khác nhau đáng kể giữa các đơn vị. DDongnat.vn+1
Không phải tất cả phế liệu cùng một loại đều có mức giá giống nhau. Khi báo giá, đơn vị thu mua thường xem xét:
Đồng đỏ, đồng cáp, đồng vàng, sắt đặc, sắt vụn, nhôm loại 1 hay inox 304 có giá trị khác nhau.
Phế liệu sạch, ít tạp chất thường có giá cao hơn hàng lẫn nhiều vật liệu khác.
Những lô hàng số lượng lớn thường thuận tiện hơn cho việc thu gom, vận chuyển và phân loại.
Cùng là dây cáp đồng nhưng cáp sạch, cáp có vỏ, cáp cháy và cáp lẫn tạp chất có thể có mức giá khác nhau.
Khoảng cách, điều kiện đường vào, phương tiện vận chuyển và chi phí bốc xếp đều có thể ảnh hưởng đến giá thu mua.
Giá đồng, nhôm, thép và các kim loại khác trên thị trường thay đổi theo từng thời điểm nên bảng giá phế liệu cũng cần được cập nhật thường xuyên.
Ngoài báo giá, khách hàng thường quan tâm đến dịch vụ thu mua phế liệu tận nơi.
Chúng tôi nhận trao đổi nguồn phế liệu từ:
Nhà máy.
Khu công nghiệp.
Công trình xây dựng.
Kho xưởng.
Doanh nghiệp.
Cửa hàng.
Đơn vị tháo dỡ.
Công ty cơ điện.
Nhà thầu xây dựng.
Cá nhân có phế liệu cần thanh lý.
Đối với nguồn hàng lớn, khách hàng có thể gửi hình ảnh, video, số lượng và địa điểm để được kiểm tra trước.
Bảng giá trên website chỉ nên dùng để tham khảo giá phế liệu 2026. Để nhận mức giá sát với lô hàng thực tế, khách hàng nên cung cấp:
Tên loại phế liệu.
Số lượng hoặc khối lượng ước tính.
Hình ảnh/video.
Tình trạng hàng.
Địa điểm thu gom.
Thông tin về việc hàng đã phân loại hay chưa.
Sau khi kiểm tra, đơn vị thu mua mới có thể đưa ra mức giá phù hợp với từng lô hàng.
Bảng giá phế liệu 2026 có thể thay đổi theo từng ngày và từng khu vực. Vì vậy, khách hàng không nên chỉ dựa vào một bảng giá chung để quyết định bán hàng.
Đặc biệt với các loại có giá trị cao như đồng cáp, đồng đỏ, dây điện đồng, nhôm loại 1 và inox 304, việc phân loại chính xác và kiểm tra thực tế có thể tạo ra sự khác biệt đáng kể về giá thu mua.
Nếu bạn đang có đồng, cáp đồng, dây điện, ống đồng điện lạnh, nhôm, sắt, inox hoặc phế liệu công nghiệp số lượng lớn, hãy gửi hình ảnh, số lượng và địa điểm để được trao đổi mức giá thực tế.
HOTLINE: 0967800095 – Gặp anh Vũ